Itsup 100 (Sildenafil) Theon (H/4v)

Mã SP
C2R9A23PO9OKW
Thương hiệu
Hoạt Chất
Nước sản xuất
Hàm lượng / Nồng độ
Đường dùng
Dạng bào chế
Danh mục
30,000 đ
Số lượng: – +
Chú ý: Chúng tôi không cung cấp, bán thuốc cho bệnh nhân, hay cá nhận mua dùng
Chỉ cung cấp cho các bác sĩ, dược sĩ, phòng khám và nhà thuốc.
Thông tin sản phẩm
    D.9-26

    Itsup 100 (H/4Viên)

    • Hoạt chất: Sildenafil
    • Hàm lượng: 100 mg/viên
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Đường dùng: Uống
    • Nhóm chính: Thận – Tiết niệu & Nam khoa
    • Nhóm điều trị: Nam khoa
    • Nhóm dược lý: Ức chế PDE-5
    • Chỉ định: Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới.
    • Chống chỉ định: Quá mẫn với Sildenafil; dùng đồng thời với nitrat hoặc thuốc giải phóng nitric oxide; hoạt động tình dục không phù hợp ở bệnh nhân mắc bệnh tim mạch.

    1-Thông tin chi tiết thuốc Itsup 100 (Lốc/10h/4Viên):

    • Tên: Itsup 100.
    • Hàm lượng: 100mg.
    • Thành phần: Sildenafil.
    • Thương hiệu: Theon.
    • Nước xuất xứ: Ấn Độ.
    • Quy cách đóng gói: Lốc/10h/4Viên.
    • Dạng bào chế: Viên nén.

    2-Chỉ định viên nén Itsup 100 (Lốc/10h/4Viên):

    • Rối loạn cương dương.
    • Nam giới không có khả năng duy trì cương cứng hoặc không có khả năng cương cứng.
    • Nam giới xuất tinh sớm hoặc có thời gian quan hệ ngắn.

    3-Chống chỉ định Itsup 100:

    • Quá mẫn với các thành phần thuốc.
    • Trẻ dưới 18 tuổi.
    • Bệnh tim mạch như nhồi máu cơ tim, suy tim, đột quỵ,... hoặc cao huyết áp.
    • Oxid nitric hoặc các nitrat, nitrit hữu cơ.
    • Suy gan nặng cũng không dùng thuốc này.
    • Rối loạn võng mạc, mất thị lực do bệnh thần kinh thị giác,...
    • Tiền sử huyết áp thấp.

    4-Tác dụng phụ Itsup:

    Phổ biến nhất:

    • Đỏ bừng mặt.
    • Đau đầu.

    Thường gặp:

    • Loạn thị.
    • Chóng mặt.
    • Đau đầu.
    • Buồn nôn, nôn.
    • Nghẹt mũi.
    • Khô miệng.
    • Co cứng dương vật.
    • Mẩn ngứa.
    • Chảy máu cam.
    • Xuất huyết mạch máu não.
    • Đau mắt.
    • Sung huyết mắt.
    • Đau tim.
    • Rối loạn nhịp tim.
    • Đánh trống ngực,...
    • Tăng huyết áp nguy cơ cấp.