Daikyn (Estriol) 0.5mg Farmaprim (H/15v)


Daikyn (Estriol) 0.5mg Farmaprim (H/15v)

  • Daikyn (Estriol) 0.5mg Farmaprim (H/15v)
Mã SP: EVDX8XXMKSIJG
230,000 đ
Số lượng: +
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Cam kết hàng chính hãng 100%
  • Chính sách giao hàng tận nơi
  • Chính sách xử lý đơn hàng đổi trả
  • Hỗ trợ khách hàng trực tiếp
  • Nhân viên support trực tiếp
  • Hỗ trợ tư vấn nhanh:
    093.655.4643 ( 8h30 - 17h30 )

Lưu Ý: Chúng tôi không bán thuốc cho bệnh nhân mua dùng. Chỉ cung cấp cho các Bác Sĩ, Dược Sĩ, Phòng khám và Nhà thuốc

Cách dùng: Theo chỉ dẫn của Bác Sĩ, Dược Sĩ
    DS-01-25

    Daikyn 0.5mg (H/15Viên)

    1-Thông tin chi tiết thuốc Daikyn 0.5mg (H/15Viên):

    • Tên: Daikyn.
    • Hàm lượng: 0.5mg.
    • Thành phần: Estriol.
    • Thương hiệu: Farmaprim.
    • Nước xuất xứ: Ấn Độ.
    • Quy cách đóng gói: H/15Viên.
    • Dạng bào chế: Viên đặt.

    2-Chỉ định viên đặt Daikyn 0.5mg:

    • Cải thiện tình trạng suy giảm Estrogen ở phụ nữ sau mãn kinh với các triệu chứng tại bộ phận sinh dục như: khô, ngứa và đau khi giao hợp, teo âm đạo,...
    • Phòng nhiễm khuẩn tái phát ở âm đạo, đường tiết niệu,...
    • Phòng loãng xương  thời kỳ mãn kinh.
    • Điều trị trước và sau phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng, suy buồng trứng tiên phát, tuyến sinh dục nữ suy giảm..
    • Tử cung xuất huyết bất thường do nội tiết mất cân bằng.

    3-Chống chỉ định Daikyn 0.5mg:

    • Quá mẫn với các thành phần thuốc.
    • Ung thư có phụ thuộc Estrogen.
    • Phụ nữ có thai.
    • Huyết khối, viêm tắc tĩnh mạch, mắc bệnh huyết khối nghẽn mạch do dùng Estrogen trước đó.
    • Carcinom vú.
    • Chảy máu âm đạo chưa rõ nguyên nhân.

    4-Tác dụng phụ Daikyn 0.5:

    Thường gặp:

    • Cơ thể tích nước.
    • Cân nặng tăng không kiểm soát được.
    • Buồn nôn, nôn.
    • Bụng bị co cơ.
    • Đầy bụng.
    • Tiêu chảy.
    • Da sạm màu.
    • Rối loạn kinh nguyệt.
    • Thị lực bị rối loạn.
    • Không dùng được kính áp tròng.
    • Đau nửa đầu.
    • Đau đầu.
    • Thay đổi tình dục.
    • Tăng hàm lượng của triglycerid trong máu.
    • Thiếu folat.
    • Giảm khả năng dung nạp Glucose.

    Ít gặp:

    • Tăng tình trạng đông máu.
    • Bị huyết áp cao.
    • Tình trạng huyết khối nghẽn mạch.
    • Xuất hiện khối u ở gan.
    • Tình trạng vàng da tắc mật.
    • Test chức năng gan có sự thay đổi.
    • Rụng tóc.
    • Lông mọc nhiều.
    • Chóng mặt.
    • Trầm cảm.
    • Co giật.